Xe nâng điện mini bốn bánh kiểu ngồi CPD10 này có tải trọng tối đa 1000kg, chiều cao nâng tiêu chuẩn 3000mm, dễ vận hành, sử dụng nguồn điện từ pin, không phát thải, không gây ô nhiễm.
1. Sử dụng động cơ nhập khẩu cho lực kéo và công suất mạnh mẽ, giúp xe vẫn di chuyển ổn định trên đường gồ ghề và dốc.
2. Sử dụng động cơ thủy lực mạnh mẽ để cung cấp mô-men xoắn lớn hơn, giúp xe nâng hạ một cách ổn định.
3. Hệ thống phanh an toàn và thoải mái hơn.
4. Được trang bị bánh dẫn hướng kết hợp có độ bền cao và độ biến dạng thấp.
5. Trang bị xi lanh dầu ở phía sau để mở rộng tầm nhìn.
6. Van điều tiết lưu lượng có thể điều chỉnh tốc độ rơi của khung cổng. Nó có thể ngăn khung cổng rơi quá nhanh ngay cả khi đường ống dẫn dầu bị nổ, và đảm bảo an toàn cho người vận hành.
7. Cột nâng hai tầng và xi lanh kép, đảm bảo khả năng vận hành tốt;
8. Hệ thống lái trợ lực điện tử dễ điều khiển hơn;
9. Toàn bộ xe dễ vận hành, tiện lợi, màn hình lớn, màn hình LCD.
| 1.1 Mô hình | Đơn vị | CPD1030 |
| 1.2 Công suất |
| ắc quy |
| 1.3 Loại toán tử |
| ngồi xuống |
| 1.4 Khả năng chịu tải | kg | 1000 |
| 1.5 Khoảng cách tâm tải | mm | 450 |
| Chiều dài cơ sở 1,6 | mm | 1100 |
| 1.7 Góc nghiêng khung cửa (trước/sau) | ° | 6°/12° |
| 1.8 Trọng lượng (bao gồm pin) | kg | 1800 |
| 2.1 Loại lốp xe |
| lốp đặc |
| 2.2 Lốp trước | mm | 18*6*12 1/8 |
| 2.3 Loại phía sau | mm | 15*5*11 1/4 |
| 2.4 Khoảng cách bánh trước | mm | 860 |
| 2.5 Khoảng cách bánh sau | mm | 800 |
| 3.1 Chiều dài tổng thể | mm | 2635 |
| 3.2 Chiều rộng tổng thể | mm | 1020 |
| 3.3 Chiều cao tổng thể (chỗ thấp nhất là càng phuộc) | mm | 2000 |
| 3.4 Chiều cao tổng thể (phần càng phuộc cao nhất) | mm | 3800 |
| 3.5 Chiều cao nâng | mm | 3000 |
| 3.6 Chiều cao của khung chắn | mm | Năm 1950 |
| 3.7 Phần nhô ra phía trước | mm | 370 |
| 3.8 Kích thước càng phuộc | mm | 100/35/920 |
| 3.9 Chiều rộng ngoài của càng phuộc (có thể điều chỉnh) | mm | 200-1000 |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu 3,10 inch | mm | 90 |
| 3.11 Độ rộng kênh (1000*1200) | mm | 3050 |
| 3.12 Bán kính quay | mm | 1690 |
| 4.1 Tốc độ khi xe đầy/không tải | km/h | 10/11 |
| 4.2 Tốc độ nâng khi đầy/rỗng | mm/s | 200/280 |
| 4.3 Độ dốc tối đa khi tải trọng tối đa | % | 15% |
| 5.1 Công suất động cơ dẫn động | kw | 4 |
| 5.2 Công suất động cơ nâng | kw | 4 |
| 5.3 Dung lượng pin | V/Ah | 48V/140Ah |
| 5.4 thời gian sử dụng | h | 4,5 |
| 5.5 Chế độ điều khiển | Máy điều hòa không khí |
1. Dịch vụ tốt
Chúng tôi đảm bảo sẽ trả lời email của bạn trong vòng 24 giờ.
Chúng tôi đảm bảo bảo hành chất lượng 12 tháng.
Trong thời gian bảo hành, chúng tôi đảm bảo cung cấp linh kiện thay thế miễn phí cho bất kỳ sản phẩm nào bị lỗi.
2. Duy trì sự đổi mới
Chúng tôi hoan nghênh mọi góp ý và ý kiến từ quý khách và sẽ cùng quý khách tiến bộ. Chúng tôi có thể thiết kế một loại máy mới theo yêu cầu của quý khách cho đến khi quý khách hoàn toàn hài lòng.
Tập trung cung cấp các giải pháp mong pu trong 5 năm.