Xe nâng điện mini bốn bánh kiểu ngồi CPD15 này có tải trọng tối đa 1500kg, chiều cao nâng tiêu chuẩn 3000mm, dễ vận hành, sử dụng nguồn điện từ pin, không phát thải, không gây ô nhiễm.
1. Chức năng khởi động vô lăng tiêu chuẩn giúp giảm các bước thao tác lái.
2. Cột nâng có tầm nhìn rộng là trang bị tiêu chuẩn giúp nâng cao trải nghiệm lái xe, đồng thời cột nâng và ròng rọc ống dẫn được thiết kế nhỏ gọn hơn.
3. Tấm chắn phía trên hình vòng cung lớn và khung lưới với góc nghiêng tốt hơn giúp tăng tầm nhìn phía trên của người lái.
4. Tối ưu hóa bố trí pin và thiết kế đối trọng để tăng tầm nhìn phía sau.
5. Không gian thao tác dưới chân tăng lên, diện tích bàn đạp ga tăng lên và diện tích bàn đạp phanh cũng tăng lên.
| 1.1 Mô hình | Đơn vị | CPD1530 |
| 1.2 Công suất |
| ắc quy |
| 1.3 Loại toán tử |
| ngồi xuống |
| 1.4 Khả năng chịu tải | kg | 1500 |
| 1.5 Khoảng cách tâm tải | mm | 500 |
| Chiều dài cơ sở 1,6 | mm | 1320 |
| 1.7 Góc nghiêng khung cửa (trước/sau) | ° | 6°/12° |
| 1.8 Trọng lượng (bao gồm pin) | kg | 2288 |
| 2.1 Loại lốp xe |
| lốp đặc |
| 2.2 Lốp trước | mm | 18*6*12 1/8 |
| 2.3 Loại phía sau | mm | 15*5*11 1/4 |
| 2.4 Khoảng cách bánh trước | mm | 860 |
| 2.5 Khoảng cách bánh sau | mm | 800 |
| 3.1 Chiều dài tổng thể | mm | 3010 |
| 3.2 Chiều rộng tổng thể | mm | 1020 |
| 3.3 Chiều cao tổng thể (chỗ thấp nhất là càng phuộc) | mm | 2000 |
| 3.4 Chiều cao tổng thể (phần càng phuộc cao nhất) | mm | 3800 |
| 3.5 Chiều cao nâng | mm | 3000 |
| 3.6 Chiều cao của khung chắn | mm | Năm 1950 |
| 3.7 Phần nhô ra phía trước | mm | 370 |
| 3.8 Kích thước càng phuộc | mm | 100/35/1070 |
| 3.9 Chiều rộng ngoài của càng phuộc (có thể điều chỉnh) | mm | 200-1000 |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu 3,10 inch | mm | 90 |
| 3.11 Độ rộng kênh (1000*1200) | mm | 3275 |
| 3.12 Bán kính quay | mm | 1915 |
| 4.1 Tốc độ khi xe đầy/không tải | km/h | 10/11 |
| 4.2 Tốc độ nâng khi đầy/rỗng | mm/s | 200/280 |
| 4.3 Độ dốc tối đa khi tải trọng tối đa | % | 15% |
| 5.1 Công suất động cơ dẫn động | kw | 5.5 |
| 5.2 Công suất động cơ nâng | kw | 5.5 |
| 5.3 Dung lượng pin | V/Ah | 48V/140Ah hoặc 48V/280Ah |
| 5.4 thời gian sử dụng | h | 3,5 hoặc 5,5 |
| 5.5 Chế độ điều khiển | Máy điều hòa không khí |
1. Hỏi: Chất lượng sản phẩm như thế nào?
A: Chúng tôi có năm bước kiểm tra trong quá trình sản xuất, bước đầu tiên là kiểm tra nguyên vật liệu, bước thứ hai là kiểm tra 100% trong quá trình sản xuất, bước thứ ba là kiểm tra 100% sau khi lắp ráp hoàn tất, bước thứ tư là kiểm tra sản phẩm trước khi giao hàng, bước thứ năm là kiểm tra bởi người mua (nếu cần).
2. Hỏi: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: Thông thường là 20 ngày, nếu bạn đặt hơn 5 mặt hàng trộn lẫn trong một container thì sẽ là 30 ngày, nếu bạn đặt một mặt hàng trong một container thì sẽ là 15 ngày.
3. Hỏi: Còn về chế độ bảo hành thì sao?
A: Một năm sau khi giao hàng.
Nếu vấn đề phát sinh từ phía nhà máy, chúng tôi sẽ cung cấp phụ tùng hoặc sản phẩm thay thế miễn phí cho đến khi vấn đề được giải quyết.
Nếu vấn đề phát sinh do lỗi của khách hàng, chúng tôi sẽ cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp phụ tùng thay thế với giá thấp hơn.
4. Hỏi: Bạn chấp nhận những hình thức thanh toán nào?
A: bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T), thư tín dụng (L/C)
Tập trung cung cấp các giải pháp mong pu trong 5 năm.