010203040506
Xe nâng tự hành hoàn toàn bằng điện 700kg 1000kg, xe nâng tự hành hoàn toàn bằng điện 0.7 tấn 1.0 tấn
* Giới thiệu sản phẩm
Xe nâng tự hành, xe nâng điện bán chạy gần đây, có hai kiểu dáng: hoàn toàn bằng điện và bán điện để lựa chọn, thuận tiện cho việc xếp dỡ hàng hóa. Nó được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy, nhà kho, nhà ga, cảng và các nơi khác, và cũng có thể được sử dụng kèm theo xe tải rỗng, tiện lợi và nhanh hơn so với xe nâng thông thường.
Xe nâng tự hành hoàn toàn bằng điện, tải trọng: 700kg và 1000kg có thể tùy chọn, chiều cao nâng 800mm, 900mm, 1100mm, 1300mm, 1500mm, 1600mm có thể tùy chọn.
1. Thiết bị phụ trợ cho hệ thống lái;
2. Pin lithium chất lượng cao, dễ dàng thay thế;
3. Vận hành an toàn và không gây ô nhiễm;
4. Di chuyển bằng điện, hoạt động dễ dàng;
5. Chức năng bảo vệ quá tải, kéo dài tuổi thọ pin.
* Thông số sản phẩm
| Người mẫu | Đơn vị | ZTS-07F | ZTS-10F | |
| Hiệu suất | Tải trọng tối đa | kg | 700 | 1000 |
| trung tâm tải | mm | 400 | 400 | |
| Trọng lượng (bao gồm pin) | kg | 311/314/320/325/330/328 | 378/382/391/400/409/413 | |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 800/900/1100/1300/1500/1600 | 800/900/1100/1300/1500/1600 | |
| Tốc độ nâng (không tải) | mm/s | 140 | 65 | |
| Tốc độ nâng (có tải) | mm/s | 135 | 35 | |
| Tốc độ giảm (khi không tải) | mm/s | 140 | 65 | |
| Tốc độ giảm (khi có tải) | mm/s | 145 | 35 | |
| Kích thước | Tổng chiều dài | mm | 1660 | 1660 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 878 | 885 | |
| Chiều cao cột buồm được hạ xuống | mm | 1106/1206/1406/1606/1806/1906 | 1156/1256/1456/1656/1856/1956 | |
| Chiều cao tối đa | mm | 2352/2452/2652/2852/3052/3152 | 2385/2485/2685/2885/3085/3185 | |
| Chiều dài cơ sở | mm | 963 | 995 | |
| Chiều dài nĩa | mm | 1180 | 1200 | |
| Chiều rộng bên ngoài của nĩa | mm | 580 | 626 | |
| Chiều rộng bên trong của nĩa | mm | 190 | 230 | |
| Độ dày của nĩa | mm | 60 | 70 | |
| Chiều rộng rãnh (khay 1000mm*1200mm) | mm | 1500 | 1200 | |
| Chiều cao phuộc được hạ thấp | mm | 90 | 90 | |
| bán kính quay tối thiểu | mm | 1200 | 1300 | |
| Bánh trước | mm | 80*50 | 80*50 | |
| Quyền lực | công suất động cơ nâng | kw | 0,8 | 1.2 |
| công suất động cơ dẫn động | kw | 0,75 | 0,75 | |
| dung lượng pin | v/ah | 48V/25Ah (pin lithium) | 48V/25Ah (pin lithium) |
* Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Thời gian bảo hành sản phẩm của bạn là bao lâu?
A1: Thiết bị được bảo hành tiêu chuẩn 12 tháng hoặc 2000 giờ làm việc, tùy điều kiện nào đến trước.
Câu 2: Bạn chấp nhận những hình thức thanh toán nào?
A2: Điều khoản thanh toán tiêu chuẩn của chúng tôi là 30% trả trước và 70% còn lại thanh toán bằng TT trước khi giao hàng hoặc trước khi nhận bản sao vận đơn gốc.
Câu 3: Tôi có thể nhận được đơn hàng trong vòng bao lâu?
A3: 15-20 ngày đối với xe nâng hàng, xe đẩy pallet, xe xếp hàng và các phụ kiện đi kèm, 5-10 ngày đối với phụ tùng thay thế.
Câu 4: Bạn có thể tùy chỉnh cấu hình/logo/nhãn/màu sắc theo yêu cầu của chúng tôi không?
A4: Vâng.
Câu 5: Bạn có nhận đơn hàng nhỏ không?
A5: Vâng, số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là 1 đơn vị đối với hầu hết các sản phẩm, đối với các thiết bị xử lý nhỏ, chúng tôi sẽ xem xét từng trường hợp cụ thể.
Chúng tôi hoan nghênh mọi thắc mắc của bạn. Vui lòng điền vào biểu mẫu bên dưới để nhận được các giải pháp và hỗ trợ chuyên nghiệp.








